- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
xấu đi; trở nên tệ hơn; ác hóa
xấu đi; trở nên tệ hơn; ác hóa
中变得更坏、更严重biàn de gèng huài、gèng yánzhòng
Tình hình đang xấu đi.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
xấu đi; trở nên tệ hơn; ác hóa
xấu đi; trở nên tệ hơn; ác hóa
中变得更坏、更严重biàn de gèng huài、gèng yánzhòng
Tình hình đang xấu đi.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.