恶化

恶化
èhuà
ác hoá

xấu đi; trở nên tệ hơn; ác hóa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8703
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xấu đi; trở nên tệ hơn; ác hóa

    变得更坏、更严重biàn de gèng huài、gèng yánzhòng

    • Tình hình đang xấu đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.