状况

状况
zhuàngkuàng
trạng huống

tình trạng; trạng thái; hoàn cảnh

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1862
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng; trạng thái; hoàn cảnh

    事物或人所处的情形和样子shìwù huò rén suǒ chǔ de qíngxíng hé yàngzi

    • Tình trạng của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.