Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后援
hậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ
NGHĨA
- 壹名danh từ
hậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ
中支援和帮助;来自后方的支持力量zhīyuán hé bāngzhù;láizì hòufang de zhīchí lìliàng
- 。
Chúng tôi cần viện trợ.
- 貳名danh từ
hỗ trợ phía sau; viện trợ; hậu thuẫn
中在后面提供帮助、支持或物资zài hòumiàn tígōng bāngzhù、zhīchí huò wùzī
- 。
Chúng tôi cần sự hỗ trợ.
- 參名danh từ
lực lượng hỗ trợ; viện trợ phía sau
中在后面提供帮助和支持的力量或人员zài hòumiàn tígōng bāngzhù hé zhīchí de lìliàng huò rényuán
- 。
Chúng tôi cần lực lượng hỗ trợ.
解字
GIẢI TỰhậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ
NGHĨA
- 壹名danh từ
hậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ
中支援和帮助;来自后方的支持力量zhīyuán hé bāngzhù;láizì hòufang de zhīchí lìliàng
- 。
Chúng tôi cần viện trợ.
- 貳名danh từ
hỗ trợ phía sau; viện trợ; hậu thuẫn
中在后面提供帮助、支持或物资zài hòumiàn tígōng bāngzhù、zhīchí huò wùzī
- 。
Chúng tôi cần sự hỗ trợ.
- 參名danh từ
lực lượng hỗ trợ; viện trợ phía sau
中在后面提供帮助和支持的力量或人员zài hòumiàn tígōng bāngzhù hé zhīchí de lìliàng huò rényuán
- 。
Chúng tôi cần lực lượng hỗ trợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối