后援

后援
hòuyuán
hậu viện

hậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ

3 nghĩa#13157
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ

    支援和帮助;来自后方的支持力量zhīyuán hé bāngzhù;láizì hòufang de zhīchí lìliàng

    • Chúng tôi cần viện trợ.

  2. danh từ

    hỗ trợ phía sau; viện trợ; hậu thuẫn

    在后面提供帮助、支持或物资zài hòumiàn tígōng bāngzhù、zhīchí huò wùzī

    • Chúng tôi cần sự hỗ trợ.

  3. danh từ

    lực lượng hỗ trợ; viện trợ phía sau

    在后面提供帮助和支持的力量或人员zài hòumiàn tígōng bāngzhù hé zhīchí de lìliàng huò rényuán

    • Chúng tôi cần lực lượng hỗ trợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.