Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
抵制
抵制
để chế
tẩy chay; phản đối; chống lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#15792
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tẩy chay; phản đối; chống lại
- 。
Chúng ta nên tẩy chay hành vi này.
- 貳动động từ
tẩy chay; phản đối; chống lại
- 參动động từ
tẩy chay; phản đối; kháng cự
- 肆动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
- 伍动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 陸动động từ
tính kháng; khả năng kháng (bệnh, thuốc...)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
抵制
Phồn thể抵
để chế
tẩy chay; phản đối; chống lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#15792
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tẩy chay; phản đối; chống lại
- 。
Chúng ta nên tẩy chay hành vi này.
- 貳动động từ
tẩy chay; phản đối; chống lại
- 參动động từ
tẩy chay; phản đối; kháng cự
- 肆动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
- 伍动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 陸动động từ
tính kháng; khả năng kháng (bệnh, thuốc...)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)