增援

增援
zēngyuán
tăng viện

tăng cường; điều thêm (quân/người)

1 nghĩa#11536
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; điều thêm (quân/người)

    派遣更多的人或物支持某个地方pāiqiǎn gèngduō de rén huò wù zhīchí mǒu ge dìfang

    • Chúng tôi cần viện trợ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.