迅速

迅速
xùn
tấn tốc

nhanh chóng; mau lẹ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3826
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh chóng; mau lẹ

    很快;不慢hěn kuài;bú màn

    • Anh ấy chạy rất nhanh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Công nghiệp phát triển nhanh chóng.

  2. tính từ

    nhanh chóng; mau lẹ

    动作或反应很快;不拖延dòngzuò huò fǎnyìng hěn kuài; bù tuōyán

  3. tính từ

    nhanh; mau lẹ

    动作或事情进行得很快dòngzuò huò shìqing jìnxíng de hěn kuài

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.