Tới nội dung chính

路线

路线
lùxiàn
lộ tuyến

đường; con đường; lộ trình

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4330Lượng từ 条
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    中从一个地方到另一个地方的方向和道路cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de fāngxiàng hé dàolù

    • 。

      Tuyến đường này rất dài.

  2. 貳名danh từ

    lộ trình; tuyến đường; đường lối

    中从一个地方到另一个地方的道路和方向cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de dàolù hé fāngxiàng

    • ?

      Lộ trình của chúng ta hôm nay là gì?

  3. 參名danh từ

    lộ tuyến; tuyến đường; đường lối (chính trị)

    中前进的方向或要走的道路;政治主张qiánjìn de fāngxiàng huò yàozǒu de dàolù;zhèngzhì zhǔzhāng

    • 。

      Tuyến đường này là sai lầm.

路
lù
lộ
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu