黄金

黄金
huángjīn
hoàng kim

vàng; vàng ròng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2843
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vàng; vàng ròng

    贵重的黄色金属,可以制作首饰和货币guìzhòng de huángsè jīnshǔ, kěyǐ zhìzuò shǒushì hé huòbì

    • Vàng rất đắt.

  2. tính từ

    vàng; vàng vọc; (bóng) quý giá; thời hoàng kim

    珍贵、最好的;用黄金制成的zhēnguì、zuì hǎo de;yòng huáng jīn zhìchéng de

    • Đây là một cơ hội vàng.

  3. danh từ

    vàng; hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao

    最好的时期,最成功的阶段zuì hǎo de shíqī、zuì chénggōng de jiēduàn

    • Đây là giờ vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.