- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vàng; vàng ròng
vàng; vàng ròng
中贵重的黄色金属,可以制作首饰和货币guìzhòng de huángsè jīnshǔ, kěyǐ zhìzuò shǒushì hé huòbì
Vàng rất đắt.
vàng; vàng vọc; (bóng) quý giá; thời hoàng kim
中珍贵、最好的;用黄金制成的zhēnguì、zuì hǎo de;yòng huáng jīn zhìchéng de
Đây là một cơ hội vàng.
vàng; hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao
中最好的时期,最成功的阶段zuì hǎo de shíqī、zuì chénggōng de jiēduàn
Đây là giờ vàng.
vàng; vàng ròng
vàng; vàng ròng
中贵重的黄色金属,可以制作首饰和货币guìzhòng de huángsè jīnshǔ, kěyǐ zhìzuò shǒushì hé huòbì
Vàng rất đắt.
vàng; vàng vọc; (bóng) quý giá; thời hoàng kim
中珍贵、最好的;用黄金制成的zhēnguì、zuì hǎo de;yòng huáng jīn zhìchéng de
Đây là một cơ hội vàng.
vàng; hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao
中最好的时期,最成功的阶段zuì hǎo de shíqī、zuì chénggōng de jiēduàn
Đây là giờ vàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.