Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合伙人
合伙人
hợp hoả nhân
cộng sự; đối tác; người hùn vốn
2 nghĩa#5088
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng sự; đối tác; người hùn vốn
中与他人共同经营生意的人yǔ tārén gòngtóng jīngyíng shēngyì de rén
- 。
Anh ấy là đối tác của tôi.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中与他人一起做生意或工作的人yǔ tārén yìqǐ zuò shēngyì huò gōngzuò de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
LIÊN QUAN
合伙人
Phồn thể合
hợp hoả nhân
cộng sự; đối tác; người hùn vốn
2 nghĩa#5088
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng sự; đối tác; người hùn vốn
中与他人共同经营生意的人yǔ tārén gòngtóng jīngyíng shēngyì de rén
- 。
Anh ấy là đối tác của tôi.
- 貳名danh từ
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中与他人一起做生意或工作的人yǔ tārén yìqǐ zuò shēngyì huò gōngzuò de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối