Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
/
贫困地区
贫困地区
bần khốn địa khu
vùng nghèo khó; khu vực nghèo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng nghèo khó; khu vực nghèo
- 。
Vùng nghèo này cần được giúp đỡ.
- 貳名danh từ
vùng nghèo khó; khu vực nghèo nàn
- 。
Khu vực nghèo này cần được giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贫困地区
Phồn thể貧困地區
bần khốn địa khu
vùng nghèo khó; khu vực nghèo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng nghèo khó; khu vực nghèo
- 。
Vùng nghèo này cần được giúp đỡ.
- 貳名danh từ
vùng nghèo khó; khu vực nghèo nàn
- 。
Khu vực nghèo này cần được giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.