Tới nội dung chính

爰

爰
yuán
viên
⽖bộ trảo · 9 nét

vì vậy; mới; là (văn)

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vì vậy; mới; là (văn)

    • 。

      Do đó, hãy ghi lại sự việc.

  2. 貳副trạng từ

    vì vậy; do đó; (văn) thị cố

  3. 參副trạng từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

  4. 肆副trạng từ

    vì vậy; do đó; cố ý; cũ

  5. 伍副trạng từ

    bèn; mới; là (văn)

  6. 陸副trạng từ

    vì vậy; do đó; (văn) bèn

  7. 柒副trạng từ

    ở đâu?; (văn) hà tại?

  8. 捌动động từ

    đổi; chuyển (thành)

  9. 玖名danh từ

    đơn vị đo lường và tiền tệ cổ xưa

  10. 拾名danh từ

    họ Nguyên

爰
yuán
viên
BỘ THỦ⽖
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu