灾民

灾民
zāimín
tai dân

nạn nhân thiên tai; dân bị nạn

1 nghĩa#49830
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn nhân thiên tai; dân bị nạn

    • Chính phủ đang giúp đỡ các nạn nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa)BỘ
  • xuyên(dòng nước (lũ lụt))HỘI Ý

Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.