资助

资助
zhù
tư trợ

tài trợ; hỗ trợ tài chính

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8689
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tài trợ; hỗ trợ tài chính

    给予金钱或物资帮助gěiyǔ jīnqián huò wùzī bāngzhù

    • Anh ấy tài trợ cho tôi đi học.

  2. động từ

    trợ cấp; trợ giúp; bổ sung

    用钱帮助某人或某事yòng qián bāngzhù mǒurén huò mǒu shìqing

    • Chính phủ đã tài trợ cho dự án này.

  3. danh từ

    trợ cấp; phụ cấp

    给予金钱或物质帮助gěiyǔ jīnqián huò wùzhì bāngzhù

    • Chính phủ cung cấp trợ cấp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.