材料
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
中制作东西所需的原始物质zhìzuò dōngxi suǒxū de yuánshǐ wùzhì
- 。
Những vật liệu này rất đắt.
- 貳名danh từ
vật liệu; nguyên liệu; (bóng) người có tiềm năng phù hợp
中制作或建造某物所需要的物质;有才能的人zhìzuò huò jiànzào mǒuwù suǒ xūyào de wùzhì; yǒu cáinéng de rén
- 。
Anh ấy là một người có năng lực tốt.
- 參名danh từ
dữ liệu; số liệu
中用来研究或说明问题的信息、事实或资料yònglái yánjiū huòshēomíng wèntí de xìnxī、shìshí huò zīliào
- 。
Những tài liệu này rất quan trọng.
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
中制作东西所需的原始物质zhìzuò dōngxi suǒxū de yuánshǐ wùzhì
- 。
Những vật liệu này rất đắt.
- 貳名danh từ
vật liệu; nguyên liệu; (bóng) người có tiềm năng phù hợp
中制作或建造某物所需要的物质;有才能的人zhìzuò huò jiànzào mǒuwù suǒ xūyào de wùzhì; yǒu cáinéng de rén
- 。
Anh ấy là một người có năng lực tốt.
- 參名danh từ
dữ liệu; số liệu
中用来研究或说明问题的信息、事实或资料yònglái yánjiū huòshēomíng wèntí de xìnxī、shìshí huò zīliào
- 。
Những tài liệu này rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)