方案
phương án; kế hoạch; giải pháp
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương án; kế hoạch; giải pháp
中解决问题或完成任务的具体计划jiějué wèntí huò wánchéng rènwu de jùtǐ jìhuà
- 。
Chúng tôi có một phương án mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳名danh từ
phương án; kế hoạch; đề án
中为了做某事而制定的具体计划和方法wèile zuò mǒushì ér zhìdìng de jùtǐ jìhuà hé fāngfǎ
- 。
Phương án này rất tốt.
- 參名danh từ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中为了达到某个目的而制定的计划或办法wèile dádào mǒuɡè mùdì érzhìdìnɡ de jìhuà huò bànfǎ
- 。
Chúng tôi có một kế hoạch mới.
- 肆名danh từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中关于怎样做某事的计划或建议guānyú zěnyàng zuò mǒushì de jìhuà huò jiànyì
phương án; kế hoạch; giải pháp
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương án; kế hoạch; giải pháp
中解决问题或完成任务的具体计划jiějué wèntí huò wánchéng rènwu de jùtǐ jìhuà
- 。
Chúng tôi có một phương án mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳名danh từ
phương án; kế hoạch; đề án
中为了做某事而制定的具体计划和方法wèile zuò mǒushì ér zhìdìng de jùtǐ jìhuà hé fāngfǎ
- 。
Phương án này rất tốt.
- 參名danh từ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中为了达到某个目的而制定的计划或办法wèile dádào mǒuɡè mùdì érzhìdìnɡ de jìhuà huò bànfǎ
- 。
Chúng tôi có một kế hoạch mới.
- 肆名danh từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
中关于怎样做某事的计划或建议guānyú zěnyàng zuò mǒushì de jìhuà huò jiànyì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu