Tới nội dung chính

方案

方案
fāngàn
phương án

phương án; kế hoạch; giải pháp

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#5095Lượng từ 个 / 套
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phương án; kế hoạch; giải pháp

    中解决问题或完成任务的具体计划jiějué wèntí huò wánchéng rènwu de jùtǐ jìhuà

    • 。

      Chúng tôi có một phương án mới.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.

    • ,,。

      Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. 貳名danh từ

    phương án; kế hoạch; đề án

    中为了做某事而制定的具体计划和方法wèile zuò mǒushì ér zhìdìng de jùtǐ jìhuà hé fāngfǎ

    • 。

      Phương án này rất tốt.

  3. 參名danh từ

    ý kiến; kế hoạch; chủ ý

    中为了达到某个目的而制定的计划或办法wèile dádào mǒuɡè mùdì érzhìdìnɡ de jìhuà huò bànfǎ

    • 。

      Chúng tôi có một kế hoạch mới.

  4. 肆名danh từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    中关于怎样做某事的计划或建议guānyú zěnyàng zuò mǒushì de jìhuà huò jiànyì

方
fāng
phương
BỘ THỦ⽅
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu