Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有益
有益
hữu ích
có ích; hữu ích; có lợi cho
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11764
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ích; hữu ích; có lợi cho
中对人或事物有好处、有帮助的duì rén huò shìwù yǒu hǎochù、yǒu bāngzhù de
- 。
Đọc sách nhiều có ích cho bạn.
- 貳形tính từ
có ích; hữu dụng
中对人或事物有好处duì rén huò shìwù yǒu hǎochu
- 。
Cuốn sách này rất hữu ích.
- 參形tính từ
có lợi; đáng giá
- 。
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有益
Phồn thể有
hữu ích
có ích; hữu ích; có lợi cho
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11764
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ích; hữu ích; có lợi cho
中对人或事物有好处、有帮助的duì rén huò shìwù yǒu hǎochù、yǒu bāngzhù de
- 。
Đọc sách nhiều có ích cho bạn.
- 貳形tính từ
có ích; hữu dụng
中对人或事物有好处duì rén huò shìwù yǒu hǎochu
- 。
Cuốn sách này rất hữu ích.
- 參形tính từ
có lợi; đáng giá
- 。
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư