Tới nội dung chính

有益

有益
yǒuyì
hữu ích

có ích; hữu ích; có lợi cho

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11764
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    có ích; hữu ích; có lợi cho

    中对人或事物有好处、有帮助的duì rén huò shìwù yǒu hǎochù、yǒu bāngzhù de

    • 。

      Đọc sách nhiều có ích cho bạn.

  2. 貳形tính từ

    có ích; hữu dụng

    中对人或事物有好处duì rén huò shìwù yǒu hǎochu

    • 。

      Cuốn sách này rất hữu ích.

  3. 參形tính từ

    có lợi; đáng giá

    • 。

      Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu