Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
名誉
danh dự; danh tiếng
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh dự; danh tiếng
中人的好名声和受人尊重的地位rén de hǎo míngsheng hé shòu rén zunjìng de dìwei
- 。
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
- 貳形tính từ
danh dự; danh tiếng; (dùng làm tính từ) danh dự, danh nghĩa
中声誉、地位、名声shēngyù、dìwèi、míngshēng
- 。
Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.
- 參形tính từ
danh dự; danh tiếng; (dùng trước chức danh) danh dự, nghỉ hưu nhưng vẫn giữ danh hiệu (như giáo sư danh dự)
中人的声誉和地位;或指退休后仍保有的荣誉身份rén de shēngyù hé dìwèi; huòzhǐ tuìxiū hòu réng bǎoyǒu de róngyù shēnfèn
- 。
Ông ấy là giáo sư danh dự.
- 肆名danh từ
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
中人因为做好事或有才能而获得的好名声rén yīnwèi zuòhǎoshì huò yǒu cáinéng érhuòdé de hǎo míngsheng
- 。
Anh ấy rất có danh dự.
- 伍名danh từ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
中一个人或事物在社会上的好名声和地位yī gè rén huò shìwù zài shèhuì shang de hǎo míngsheng hé dìwèi
- 。
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
解字
GIẢI TỰdanh dự; danh tiếng
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh dự; danh tiếng
中人的好名声和受人尊重的地位rén de hǎo míngsheng hé shòu rén zunjìng de dìwei
- 。
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
- 貳形tính từ
danh dự; danh tiếng; (dùng làm tính từ) danh dự, danh nghĩa
中声誉、地位、名声shēngyù、dìwèi、míngshēng
- 。
Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.
- 參形tính từ
danh dự; danh tiếng; (dùng trước chức danh) danh dự, nghỉ hưu nhưng vẫn giữ danh hiệu (như giáo sư danh dự)
中人的声誉和地位;或指退休后仍保有的荣誉身份rén de shēngyù hé dìwèi; huòzhǐ tuìxiū hòu réng bǎoyǒu de róngyù shēnfèn
- 。
Ông ấy là giáo sư danh dự.
- 肆名danh từ
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
中人因为做好事或有才能而获得的好名声rén yīnwèi zuòhǎoshì huò yǒu cáinéng érhuòdé de hǎo míngsheng
- 。
Anh ấy rất có danh dự.
- 伍名danh từ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
中一个人或事物在社会上的好名声和地位yī gè rén huò shìwù zài shèhuì shang de hǎo míngsheng hé dìwèi
- 。
Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối