名誉

名誉
míng
danh dự

danh dự; danh tiếng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8687
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh dự; danh tiếng

    人的好名声和受人尊重的地位rén de hǎo míngsheng hé shòu rén zunjìng de dìwei

    • Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.

  2. tính từ

    danh dự; danh tiếng; (dùng làm tính từ) danh dự, danh nghĩa

    声誉、地位、名声shēngyù、dìwèi、míngshēng

    • Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.

  3. tính từ

    danh dự; danh tiếng; (dùng trước chức danh) danh dự, nghỉ hưu nhưng vẫn giữ danh hiệu (như giáo sư danh dự)

    人的声誉和地位;或指退休后仍保有的荣誉身份rén de shēngyù hé dìwèi; huòzhǐ tuìxiū hòu réng bǎoyǒu de róngyù shēnfèn

    • Ông ấy là giáo sư danh dự.

  4. danh từ

    công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm

    人因为做好事或有才能而获得的好名声rén yīnwèi zuòhǎoshì huò yǒu cáinéng érhuòdé de hǎo míngsheng

    • Anh ấy rất có danh dự.

  5. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

    一个人或事物在社会上的好名声和地位yī gè rén huò shìwù zài shèhuì shang de hǎo míngsheng hé dìwèi

    • Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.