Tới nội dung chính

器官

器官
qìguān
khí quan

khí quan; cơ quan (sinh lý học)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6907
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khí quan; cơ quan (sinh lý học)

    中身体内部有特定功能的组织结构shēntǐ nèibù yǒu tèdìng gōngnéng de zǔzhī jiégòu

    • 。

      Cơ thể người có rất nhiều cơ quan.

器
qì
khí
BỘ THỦ⼝
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu