神经

神经
shénjīng
thần kinh

thần kinh; dây thần kinh

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#3692
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần kinh; dây thần kinh

    身体里传递信号的细小纤维shēntǐ lǐ chuándigì xìnhào de xìxiǎo xiānwéi

    • Anh ấy rất căng thẳng.

  2. tính từ

    thần kinh; (khẩu ngữ) điên, mất trí, không bình thường

    不正常;精神失常的bù zhèngcháng;jīngshén shīcháng de

    • Bạn bị thần kinh à?

  3. danh từ

    thần kinh; (khẩu ngữ) điên, khùng

    神经系统中传导信息的细胞;也指精神状态不正常的人shénnjīng xìtǒng zhōng chuándǎo xìnxī de xìbaō;yě zhǐ jīngshén zhuàngtài búzhèngcháng de rén

    • Bạn đúng là đồ thần kinh!

  4. danh từ

    tâm trạng; tâm cảnh

    心理状态;精神状况xīnlǐ zhuàngtài;jīngshén zhuàngkuàng

    • Gần đây anh ấy có chút vấn đề về thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.