Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细胞
细胞
tế bào
tế bào (sinh học)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5359
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào (sinh học)
中生物体最小的生命单位,由细胞膜、细胞质和细胞核组成shēngwùtǐ zuì xiǎo de shēngmìng duānyuán, yóu xìbāomó、xìbāozhì hé xìbāohé zǔchéng
- 。
Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ细胞
Phồn thể細胞
tế bào
tế bào (sinh học)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5359
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào (sinh học)
中生物体最小的生命单位,由细胞膜、细胞质和细胞核组成shēngwùtǐ zuì xiǎo de shēngmìng duānyuán, yóu xìbāomó、xìbāozhì hé xìbāohé zǔchéng
- 。
Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt