Tới nội dung chính

阳光

阳光
yángguāng
dương quang

ánh nắng; nắng mặt trời

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2587
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ánh nắng; nắng mặt trời

    中太阳发出的光tàiyáng fāchū de guāng

    • 。

      Tôi thích ánh nắng mặt trời.

  2. 貳形tính từ

    ánh nắng; (tính cách) lạc quan; năng động

    中性格开朗、积极向上的xìnggé kāilǎng、jījí xiàngshàng de

    • 。

      Cô ấy là một cô gái năng động.

  3. 參形tính từ

    ánh nắng mặt trời; (nghĩa bóng) minh bạch, công khai, rõ ràng

    中公开、明亮、积极向上的gōngkāi、míngliàng、jījí xiàngshàng de

    • 。

      Kế hoạch này rất minh bạch.

阳
yáng
dương
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu