Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去路
去路
khứ lộ
con đường phía trước; lối đi tới; hướng đi
2 nghĩa#31445
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường phía trước; lối đi tới; hướng đi
- 。
Con đường này là con đường chúng ta đang đi.
- 貳名danh từ
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
- 。
Con đường này không có lối ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
去路
Phồn thể去
khứ lộ
con đường phía trước; lối đi tới; hướng đi
2 nghĩa#31445
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường phía trước; lối đi tới; hướng đi
- 。
Con đường này là con đường chúng ta đang đi.
- 貳名danh từ
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
- 。
Con đường này không có lối ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị