去路

去路
khứ lộ

con đường phía trước; lối đi tới; hướng đi

2 nghĩa#31445
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường phía trước; lối đi tới; hướng đi

    • Con đường này là con đường chúng ta đang đi.

  2. danh từ

    cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi

    • Con đường này không có lối ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.