不住

不住
zhù
bất trú

liên tục; không ngừng; mãi

2 nghĩa#4010
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    liên tục; không ngừng; mãi

    表示动作不停止、持续进行biǎoshì dòngzuò bù tíngzhǐ、chíxù jìnxíng

    • Anh ấy ho liên tục.

  2. trạng từ

    không nổi; không được (dùng làm bổ ngữ kết quả chỉ sự không vững chắc hoặc không giữ được)

    表示不能坚持或不能保持某种状态biǎoshì búnéng jiānchíchí huò búnéng bǎochíchí mǒuzhǒng zhuàngtài

    • Tôi không nhịn được cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.