Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
拔根汗毛比腰粗
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
(bóng) một sợi lông còn to hơn cái eo (ý chỉ A giàu có hay quyền lực hơn B rất nhiều) [thành ngữ]
- 。
Anh ta giàu hơn nhiều.
- 參形tính từ
(thường dùng trong mẫu câu: A giàu đến mức một sợi lông của A còn to hơn cả eo của B) ngụ ý A giàu có hơn B rất nhiều [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
(bóng) một sợi lông còn to hơn cái eo (ý chỉ A giàu có hay quyền lực hơn B rất nhiều) [thành ngữ]
- 。
Anh ta giàu hơn nhiều.
- 參形tính từ
(thường dùng trong mẫu câu: A giàu đến mức một sợi lông của A còn to hơn cả eo của B) ngụ ý A giàu có hơn B rất nhiều [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)