拔根汗毛比腰粗

拔根汗毛比腰粗
gēnhànmáoyāo
bạt căn hãn mao tỷ yêu thô

nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]

  2. tính từ

    (bóng) một sợi lông còn to hơn cái eo (ý chỉ A giàu có hay quyền lực hơn B rất nhiều) [thành ngữ]

    • Anh ta giàu hơn nhiều.

  3. tính từ

    (thường dùng trong mẫu câu: A giàu đến mức một sợi lông của A còn to hơn cả eo của B) ngụ ý A giàu có hơn B rất nhiều [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.