- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy mở (cửa...); đẩy ra
đẩy mở (cửa...); đẩy ra
Anh ấy đẩy cửa bước vào.
đẩy ra; đẩy đi
Anh ấy đẩy cửa và bước vào.
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
đẩy ra; đẩy mở; từ chối; gạt đi
Anh ấy từ chối sự giúp đỡ của tôi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy mở (cửa...); đẩy ra
đẩy mở (cửa...); đẩy ra
Anh ấy đẩy cửa bước vào.
đẩy ra; đẩy đi
Anh ấy đẩy cửa và bước vào.
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
đẩy ra; đẩy mở; từ chối; gạt đi
Anh ấy từ chối sự giúp đỡ của tôi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.