推开

推开
tuīkāi
suy khai

đẩy mở (cửa...); đẩy ra

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#15394
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy mở (cửa...); đẩy ra

    • Anh ấy đẩy cửa bước vào.

  2. động từ

    đẩy ra; đẩy đi

    • Anh ấy đẩy cửa và bước vào.

  3. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    • Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.

  4. động từ

    đẩy ra; đẩy mở; từ chối; gạt đi

    • Anh ấy từ chối sự giúp đỡ của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.