安全

安全
ānquán
an toàn

an toàn; an ninh

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#411
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    an toàn; an ninh

    没有危险;不会受到伤害méiyǒu wēixiǎn; búhuì shòudào shānghài

    • Xin hãy chú ý an toàn.

    • Bọn trẻ chơi đùa trong khu phố này rất an toàn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

    • Bạn an toàn rồi.

  2. danh từ

    an toàn; an ninh; bảo mật

    不会发生危险或意外的状态;没有危害búhuì fāshēng wēixiǎn huò yìwài de zhuàngtài;méiyǒu wēihài

    • Xin hãy chú ý an toàn.

    • Sự an toàn của con cái là điều mà các bậc cha mẹ lo lắng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.