Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经理
经理
kinh lý
chủ nhiệm; giám đốc; trưởng phòng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3089Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nhiệm; giám đốc; trưởng phòng
中管理公司或部门的负责人guǎnlǐ gōngsī huò bùmén de fùzérén
- 。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
người quản lý; phụ trách; chủ quản
中管理公司或部门的负责人guǎnlǐ gōngsī huò bùmén de fùzérén
- 。
Anh ấy là giám đốc của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
经理
Phồn thể經理
kinh lý
chủ nhiệm; giám đốc; trưởng phòng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3089Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nhiệm; giám đốc; trưởng phòng
中管理公司或部门的负责人guǎnlǐ gōngsī huò bùmén de fùzérén
- 。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
người quản lý; phụ trách; chủ quản
中管理公司或部门的负责人guǎnlǐ gōngsī huò bùmén de fùzérén
- 。
Anh ấy là giám đốc của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt