Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主席
主席
chủ tịch
chủ tịch
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3150Lượng từ 个 / 位
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ tịch
中组织或机构的最高领导人zǔzhī huò jīgòu de zuìgāo lǐngdǎo rén
- 。
Ông ấy là chủ tịch công ty.
- 貳名danh từ
chủ tịch; chủ tọa
中一个组织、会议或国家的最高领导人yī gè zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
- 。
Ông ấy là chủ tịch của chúng tôi.
- 參名danh từ
chủ tịch; chủ tọa
中组织、会议或国家的最高领导人zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
主席
Phồn thể主
chủ tịch
chủ tịch
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3150Lượng từ 个 / 位
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ tịch
中组织或机构的最高领导人zǔzhī huò jīgòu de zuìgāo lǐngdǎo rén
- 。
Ông ấy là chủ tịch công ty.
- 貳名danh từ
chủ tịch; chủ tọa
中一个组织、会议或国家的最高领导人yī gè zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
- 。
Ông ấy là chủ tịch của chúng tôi.
- 參名danh từ
chủ tịch; chủ tọa
中组织、会议或国家的最高领导人zǔzhī、huìyì huò guójiā de zuìgāo lǐngdǎo rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.