Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当上
nhận chức; trở thành (trong chức vụ)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận chức; trở thành (trong chức vụ)
中得到某个职位,开始做某种工作dédào mǒugeè zhíwèi, kāishǐ zuò mǒuzhǒng gōngzuò
- 。
Anh ấy đã trở thành giám đốc.
- 貳动động từ
giả định; giả sử; cho rằng
中认为;觉得;假设rènwéi;juéde;jiǎshè
- 參动động từ
tung tin; tuyên bố (thường để đe dọa hoặc gây áp lực)
中获得或开始从事某个职位或身份huòdé huò kāishǐ cóngshì mǒugè zhíwèi huò shēnfèn
- 肆动động từ
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích
中开始担任某个职位或身份kāishǐ dānrèn mǒuge zhíwèi huò shēnfèn
解字
GIẢI TỰnhận chức; trở thành (trong chức vụ)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận chức; trở thành (trong chức vụ)
中得到某个职位,开始做某种工作dédào mǒugeè zhíwèi, kāishǐ zuò mǒuzhǒng gōngzuò
- 。
Anh ấy đã trở thành giám đốc.
- 貳动động từ
giả định; giả sử; cho rằng
中认为;觉得;假设rènwéi;juéde;jiǎshè
- 參动động từ
tung tin; tuyên bố (thường để đe dọa hoặc gây áp lực)
中获得或开始从事某个职位或身份huòdé huò kāishǐ cóngshì mǒugè zhíwèi huò shēnfèn
- 肆动động từ
phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích
中开始担任某个职位或身份kāishǐ dānrèn mǒuge zhíwèi huò shēnfèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)