当上

当上
dāngshang
đương thượng

nhận chức; trở thành (trong chức vụ)

4 nghĩa#11005
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận chức; trở thành (trong chức vụ)

    得到某个职位,开始做某种工作dédào mǒugeè zhíwèi, kāishǐ zuò mǒuzhǒng gōngzuò

    • Anh ấy đã trở thành giám đốc.

  2. động từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    认为;觉得;假设rènwéi;juéde;jiǎshè

  3. động từ

    tung tin; tuyên bố (thường để đe dọa hoặc gây áp lực)

    获得或开始从事某个职位或身份huòdé huò kāishǐ cóngshì mǒugè zhíwèi huò shēnfèn

  4. động từ

    phóng vệ tinh; (bóng) nói khoác; thổi phồng thành tích

    开始担任某个职位或身份kāishǐ dānrèn mǒuge zhíwèi huò shēnfèn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.