zòu
tấu
⼿bộ thủ · 12 nét

đánh; đánh đập; phang

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2383
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh; đánh đập; phang

    用拳头或其他东西打人yòng quántou huò qítā dōngxi dǎ rén

    • Anh ấy bị đánh một trận.

  2. động từ

    (khẩu) đấm; đánh; phang

    用拳头或东西打人或物yòng quántou huò dōngxi dǎ rén huò wù

    • Anh ấy đập vỡ bình hoa rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đánh người như đang tấu một bản nhạc bằng nắm đấm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.