Tới nội dung chính

钻

钻
zuān
khoan
⾦bộ kim · 10 nét

chui vào; luồn vào; đâm vào

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#7136
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chui vào; luồn vào; đâm vào

    中进入;穿过某个地方或物体jìnrù; chuānguò mǒugerì dìfang huò wùtǐ

    • 。

      Anh ấy chui vào một cái hang nhỏ.

  2. 貳动động từ

    chui vào; luồn vào; đục xuyên qua

    中进入小的或狭窄的地方jìnrù xiǎo de huò xiázhǎi de dìfang

  3. 參动động từ

    xuyên qua; luồn qua

    中从某处穿过或挤过去cóng mǒu chù chuānguò huò jǐguò qu

    • 。

      Anh ấy chen vào giữa đám đông.

  4. 肆动động từ

    khoan; đục; xuyên qua; chui qua

    中用工具在东西上面打孔;穿过或进入某个地方yòng gōngjù zài dōngxi shàngmiàn dǎkǒng;chuānguò huò jìnrù mǒugeruò dìfang

    • 。

      Anh ấy đang khoan một cái lỗ.

  5. 伍动động từ

    khoan vào; chui vào; đâm xuyên vào

    中用工具在某物上打孔或穿过yòng gōngjù zài mǒuwù shang dǎkǒng huò chuānguò

  6. 陸动động từ

    khoan; đục; xuyên qua; đào sâu vào

    中用工具在物体上打孔或挖洞yòng gōngjù zài wùtǐ shàng dǎkǒng huò wādonghòu

    • 。

      Anh ấy chui vào một cái hang.

  7. 柒动động từ

    dùi; khoan

    中用工具穿过或打开东西yòng gōngjù chuānguò huò dǎkāi dōngxi

    • 。

      Anh ấy đã khoan một cái lỗ.

  8. 捌动động từ

    nghiên cứu chuyên sâu; mày mò; đi sâu vào

    中用心深入地学习或研究yòngxīn shēnrù de xuéxí huò yánjiū

    • 。

      Anh ấy nghiên cứu học vấn.

  9. 玖动động từ

    luồn lọt; nịnh hót để trục lợi

    中用不正当的方法获得好处或利益yòng búzhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎochù huò lìyì

    • 。

      Anh ta thích luồn cúi.

钻
zuàn
khoan
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu