Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
钻
chui vào; luồn vào; đâm vào
NGHĨA
- 壹动động từ
chui vào; luồn vào; đâm vào
中进入;穿过某个地方或物体jìnrù; chuānguò mǒugerì dìfang huò wùtǐ
- 。
Anh ấy chui vào một cái hang nhỏ.
- 貳动động từ
chui vào; luồn vào; đục xuyên qua
中进入小的或狭窄的地方jìnrù xiǎo de huò xiázhǎi de dìfang
- 參动động từ
xuyên qua; luồn qua
中从某处穿过或挤过去cóng mǒu chù chuānguò huò jǐguò qu
- 。
Anh ấy chen vào giữa đám đông.
- 肆动động từ
khoan; đục; xuyên qua; chui qua
中用工具在东西上面打孔;穿过或进入某个地方yòng gōngjù zài dōngxi shàngmiàn dǎkǒng;chuānguò huò jìnrù mǒugeruò dìfang
- 。
Anh ấy đang khoan một cái lỗ.
- 伍动động từ
khoan vào; chui vào; đâm xuyên vào
中用工具在某物上打孔或穿过yòng gōngjù zài mǒuwù shang dǎkǒng huò chuānguò
- 陸动động từ
khoan; đục; xuyên qua; đào sâu vào
中用工具在物体上打孔或挖洞yòng gōngjù zài wùtǐ shàng dǎkǒng huò wādonghòu
- 。
Anh ấy chui vào một cái hang.
- 柒动động từ
dùi; khoan
中用工具穿过或打开东西yòng gōngjù chuānguò huò dǎkāi dōngxi
- 。
Anh ấy đã khoan một cái lỗ.
- 捌动động từ
nghiên cứu chuyên sâu; mày mò; đi sâu vào
中用心深入地学习或研究yòngxīn shēnrù de xuéxí huò yánjiū
- 。
Anh ấy nghiên cứu học vấn.
- 玖动động từ
luồn lọt; nịnh hót để trục lợi
中用不正当的方法获得好处或利益yòng búzhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎochù huò lìyì
- 。
Anh ta thích luồn cúi.
mũi khoan; cái khoan
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi khoan; cái khoan
中用来打孔的工具yònglái dǎ kǒng de gōngjù
- 。
Mũi khoan này rất sắc.
- 貳名danh từ
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中很硬的宝石,无色透明,很值钱hěn yìng de bǎoshí、wúsè tòumíng、hěn zhíqián
- 。
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương lớn.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
chui vào; luồn vào; đâm vào
中进入;穿过某个地方或物体jìnrù; chuānguò mǒugerì dìfang huò wùtǐ
- 。
Anh ấy chui vào một cái hang nhỏ.
- 貳动động từ
chui vào; luồn vào; đục xuyên qua
中进入小的或狭窄的地方jìnrù xiǎo de huò xiázhǎi de dìfang
- 參动động từ
xuyên qua; luồn qua
中从某处穿过或挤过去cóng mǒu chù chuānguò huò jǐguò qu
- 。
Anh ấy chen vào giữa đám đông.
- 肆动động từ
khoan; đục; xuyên qua; chui qua
中用工具在东西上面打孔;穿过或进入某个地方yòng gōngjù zài dōngxi shàngmiàn dǎkǒng;chuānguò huò jìnrù mǒugeruò dìfang
- 。
Anh ấy đang khoan một cái lỗ.
- 伍动động từ
khoan vào; chui vào; đâm xuyên vào
中用工具在某物上打孔或穿过yòng gōngjù zài mǒuwù shang dǎkǒng huò chuānguò
- 陸动động từ
khoan; đục; xuyên qua; đào sâu vào
中用工具在物体上打孔或挖洞yòng gōngjù zài wùtǐ shàng dǎkǒng huò wādonghòu
- 。
Anh ấy chui vào một cái hang.
- 柒动động từ
dùi; khoan
中用工具穿过或打开东西yòng gōngjù chuānguò huò dǎkāi dōngxi
- 。
Anh ấy đã khoan một cái lỗ.
- 捌动động từ
nghiên cứu chuyên sâu; mày mò; đi sâu vào
中用心深入地学习或研究yòngxīn shēnrù de xuéxí huò yánjiū
- 。
Anh ấy nghiên cứu học vấn.
- 玖动động từ
luồn lọt; nịnh hót để trục lợi
中用不正当的方法获得好处或利益yòng búzhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎochù huò lìyì
- 。
Anh ta thích luồn cúi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi khoan; cái khoan
中用来打孔的工具yònglái dǎ kǒng de gōngjù
- 。
Mũi khoan này rất sắc.
- 貳名danh từ
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中很硬的宝石,无色透明,很值钱hěn yìng de bǎoshí、wúsè tòumíng、hěn zhíqián
- 。
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo