拨打

拨打
bát đả

gọi điện; quay số

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10308
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi điện; quay số

    用电话打给别人yòng diànhuà dǎ gěi biérén

    • Xin hãy gọi số điện thoại này.

  2. động từ

    quay số; gọi điện

    用电话机上的按键或转盘给某人打电话yòng diànhuà jī shàng de ànjià huò zhuǎnpán gěi mǒurén dǎ diànhuà

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.