本事

本事
běnshi
bản sự

kỹ năng; tài nghệ

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4044
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    做某事的能力或技巧zuò mǒushì de nénghuò huò jìqiǎo

    • Anh ấy rất có bản lĩnh.

  2. danh từ

    có tài; có thực lực (khẩu)

    人具有的能力和技能rén jùyǒu de néngglì hé jìnéng

    • Anh ấy rất có năng lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.