奴才

奴才
cai
nô tài

tên nô tài; kẻ xu nịnh; tay sai

2 nghĩa#16326
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên nô tài; kẻ xu nịnh; tay sai

    • Anh ta là một tên nô tài.

  2. danh từ

    nô lệ; nô tì

    • Anh ta giống như một tên nô lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.