Tới nội dung chính

奴才

奴才
núcai
nô tài

tên nô tài; kẻ xu nịnh; tay sai

2 nghĩa#16326
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên nô tài; kẻ xu nịnh; tay sai

    • 。

      Anh ta là một tên nô tài.

  2. 貳名danh từ

    nô lệ; nô tì

    • 。

      Anh ta giống như một tên nô lệ.

奴
nú
nô
BỘ THỦ⼥
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu