Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
就
chính là; chỉ là; đúng là; vừa là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chính là; chỉ là; đúng là; vừa là
中表示事实恰好是这样,不是别的biǎoshì shìshí qià hǎo shì zhèyàng, búshì biéde
- 。
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
- 。
Đây chính là câu trả lời mà tôi muốn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con sẽ trở về sớm.
- 。
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
- 。
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- ,。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- 貳副trạng từ
(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
中在某种情况下;那样的话zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
- ,。
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
- ,。
Nếu bạn không muốn đi thì tôi sẽ tự đi một mình.
- 參副trạng từ
ngay sau khi; liền sau đó (dùng sau mệnh đề hành động)
中表示动作完成后马上发生另一个动作biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu mǎshang fāshēng lìng yī gè dòngzuò
- 。
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
- 。
Cô ấy vừa nghe tin liền bật khóc.
- 肆副trạng từ
chỉ; chẳng hơn; chỉ vỏn vẹn
中仅仅;只有jǐnjǐn;zhǐyǒu
- 。
Anh ấy ra ngoài chỉ với vỏn vẹn năm mươi tệ trong tay.
- 伍介giới từ
về; liên quan đến; ngay; chính là; (chỉ) có
中表示关于某个人或事物;向着某个方向或目标biǎoshì guānyú mǒu ge rén huò shìwù; xiàngzháo mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- ,。
Về chuyện này, tôi không có gì để nói.
- ,。
Về vấn đề này, mọi người đã đưa ra những ý kiến khác nhau.
- 陸副trạng từ
bao nhiêu cũng được; nhiêu đó thôi; ngay; chính
中表示数量不多或不限制,无关紧要biǎoshì shùliàng búduō huò búxiànzhì, wúguān jǐnyào
- 。
Anh ấy chỉ có từng này tiền thôi.
- 。
Trong tủ lạnh chỉ còn lại mấy quả trứng này thôi.
- 柒副trạng từ
(mẫu câu: dù/cho dù ... vẫn/cũng ...)
中表示让步;虽然...但还是...biǎoshì ràngbù;suīrán...dàn háishi...
- ,。
Dù trời mưa, tôi vẫn phải đi.
- ,。
Dù anh không đồng ý, tôi vẫn sẽ tiếp tục.
- 捌副trạng từ
(mẫu: 不 ... 就 ...) nếu không ... thì phải là ...
中表示两种情况必有其一;非此即彼biǎoshì liǎng zhǒng qíngkuàng bì yǒu qī yī; fēi cǐ jí bǐ
- 。
Nếu bạn không nói thì tôi sẽ không biết.
- ,。
Nếu không phải anh làm thì chắc chắn là anh ấy làm rồi.
- 玖动động từ
đảm nhận; bắt tay vào; tiến hành
中开始做或从事某事kāishǐ zuò huò cóngshì mǒushì
- 。
Anh ấy nhanh chóng vào vị trí.
- 。
Anh ấy quyết định đảm nhận chức vụ mới.
- 拾副trạng từ
(thường theo sau bởi 著) tận dụng; lợi dụng
中利用;趁着机会或条件做某事lìyòng; chènzhe jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta hãy tận dụng cơ hội này.
- 。
Anh ấy tận dụng ánh đèn để đọc sách.
- 11动động từ
ăn kèm; nhắm (rượu)
中食物搭配吃的东西shíwù dāpèi chī de dōngxi
- 。
Món này ăn kèm với cơm.
- 。
Anh ấy thích nhắm rượu bằng lạc rang.
- 12动động từ
đến gần; tiến về phía; (khẩu) liền; ngay
中靠近;走向kàojìn;zǒuxiàng
- 。
Anh ấy từ từ tiến đến gần rồi ngồi xuống.
- 13动động từ
(yếu tố kết hợp) đạt được; đến
中到达;实现;完成dàodá;shíxiàn;wánchéng
- 。
Anh ấy đã đến rất nhanh.
- 。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ này một cách dễ dàng trong một bước.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
chính là; chỉ là; đúng là; vừa là
中表示事实恰好是这样,不是别的biǎoshì shìshí qià hǎo shì zhèyàng, búshì biéde
- 。
Anh ấy chính là giáo viên của tôi.
- 。
Đây chính là câu trả lời mà tôi muốn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con sẽ trở về sớm.
- 。
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
- 。
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- ,。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- 貳副trạng từ
(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
中在某种情况下;那样的话zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
- ,。
Nếu bạn đi, tôi cũng đi.
- ,。
Nếu bạn không muốn đi thì tôi sẽ tự đi một mình.
- 參副trạng từ
ngay sau khi; liền sau đó (dùng sau mệnh đề hành động)
中表示动作完成后马上发生另一个动作biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu mǎshang fāshēng lìng yī gè dòngzuò
- 。
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
- 。
Cô ấy vừa nghe tin liền bật khóc.
- 肆副trạng từ
chỉ; chẳng hơn; chỉ vỏn vẹn
中仅仅;只有jǐnjǐn;zhǐyǒu
- 。
Anh ấy ra ngoài chỉ với vỏn vẹn năm mươi tệ trong tay.
- 伍介giới từ
về; liên quan đến; ngay; chính là; (chỉ) có
中表示关于某个人或事物;向着某个方向或目标biǎoshì guānyú mǒu ge rén huò shìwù; xiàngzháo mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- ,。
Về chuyện này, tôi không có gì để nói.
- ,。
Về vấn đề này, mọi người đã đưa ra những ý kiến khác nhau.
- 陸副trạng từ
bao nhiêu cũng được; nhiêu đó thôi; ngay; chính
中表示数量不多或不限制,无关紧要biǎoshì shùliàng búduō huò búxiànzhì, wúguān jǐnyào
- 。
Anh ấy chỉ có từng này tiền thôi.
- 。
Trong tủ lạnh chỉ còn lại mấy quả trứng này thôi.
- 柒副trạng từ
(mẫu câu: dù/cho dù ... vẫn/cũng ...)
中表示让步;虽然...但还是...biǎoshì ràngbù;suīrán...dàn háishi...
- ,。
Dù trời mưa, tôi vẫn phải đi.
- ,。
Dù anh không đồng ý, tôi vẫn sẽ tiếp tục.
- 捌副trạng từ
(mẫu: 不 ... 就 ...) nếu không ... thì phải là ...
中表示两种情况必有其一;非此即彼biǎoshì liǎng zhǒng qíngkuàng bì yǒu qī yī; fēi cǐ jí bǐ
- 。
Nếu bạn không nói thì tôi sẽ không biết.
- ,。
Nếu không phải anh làm thì chắc chắn là anh ấy làm rồi.
- 玖动động từ
đảm nhận; bắt tay vào; tiến hành
中开始做或从事某事kāishǐ zuò huò cóngshì mǒushì
- 。
Anh ấy nhanh chóng vào vị trí.
- 。
Anh ấy quyết định đảm nhận chức vụ mới.
- 拾副trạng từ
(thường theo sau bởi 著) tận dụng; lợi dụng
中利用;趁着机会或条件做某事lìyòng; chènzhe jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta hãy tận dụng cơ hội này.
- 。
Anh ấy tận dụng ánh đèn để đọc sách.
- 11动động từ
ăn kèm; nhắm (rượu)
中食物搭配吃的东西shíwù dāpèi chī de dōngxi
- 。
Món này ăn kèm với cơm.
- 。
Anh ấy thích nhắm rượu bằng lạc rang.
- 12动động từ
đến gần; tiến về phía; (khẩu) liền; ngay
中靠近;走向kàojìn;zǒuxiàng
- 。
Anh ấy từ từ tiến đến gần rồi ngồi xuống.
- 13动động từ
(yếu tố kết hợp) đạt được; đến
中到达;实现;完成dàodá;shíxiàn;wánchéng
- 。
Anh ấy đã đến rất nhanh.
- 。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ này một cách dễ dàng trong một bước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼
- 㝽