jiù
tựu
bộ uông · 12 nét

chính là; chỉ là; đúng là; vừa là

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)13 nghĩa#14
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chính là; chỉ là; đúng là; vừa là

    表示事实恰好是这样,不是别的biǎoshì shìshí qià hǎo shì zhèyàng, búshì biéde

    • Anh ấy chính là giáo viên của tôi.

    • Đây chính là câu trả lời mà tôi muốn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Con sẽ trở về sớm.

    • Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.

    • Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.

    • Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.

    • Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

  2. trạng từ

    (sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì

    在某种情况下;那样的话zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà

    • Nếu bạn đi, tôi cũng đi.

    • Nếu bạn không muốn đi thì tôi sẽ tự đi một mình.

  3. trạng từ

    ngay sau khi; liền sau đó (dùng sau mệnh đề hành động)

    表示动作完成后马上发生另一个动作biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu mǎshang fāshēng lìng yī gè dòngzuò

    • Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.

    • Cô ấy vừa nghe tin liền bật khóc.

  4. trạng từ

    chỉ; chẳng hơn; chỉ vỏn vẹn

    仅仅;只有jǐnjǐn;zhǐyǒu

    • Anh ấy ra ngoài chỉ với vỏn vẹn năm mươi tệ trong tay.

  5. giới từ

    về; liên quan đến; ngay; chính là; (chỉ) có

    表示关于某个人或事物;向着某个方向或目标biǎoshì guānyú mǒu ge rén huò shìwù; xiàngzháo mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

    • Về chuyện này, tôi không có gì để nói.

    • Về vấn đề này, mọi người đã đưa ra những ý kiến khác nhau.

  6. trạng từ

    bao nhiêu cũng được; nhiêu đó thôi; ngay; chính

    表示数量不多或不限制,无关紧要biǎoshì shùliàng búduō huò búxiànzhì, wúguān jǐnyào

    • Anh ấy chỉ có từng này tiền thôi.

    • Trong tủ lạnh chỉ còn lại mấy quả trứng này thôi.

  7. trạng từ

    (mẫu câu: dù/cho dù ... vẫn/cũng ...)

    表示让步;虽然...但还是...biǎoshì ràngbù;suīrán...dàn háishi...

    • Dù trời mưa, tôi vẫn phải đi.

    • Dù anh không đồng ý, tôi vẫn sẽ tiếp tục.

  8. trạng từ

    (mẫu: 不 ... 就 ...) nếu không ... thì phải là ...

    表示两种情况必有其一;非此即彼biǎoshì liǎng zhǒng qíngkuàng bì yǒu qī yī; fēi cǐ jí bǐ

    • Nếu bạn không nói thì tôi sẽ không biết.

    • Nếu không phải anh làm thì chắc chắn là anh ấy làm rồi.

  9. động từ

    đảm nhận; bắt tay vào; tiến hành

    开始做或从事某事kāishǐ zuò huò cóngshì mǒushì

    • Anh ấy nhanh chóng vào vị trí.

    • Anh ấy quyết định đảm nhận chức vụ mới.

  10. trạng từ

    (thường theo sau bởi 著) tận dụng; lợi dụng

    利用;趁着机会或条件做某事lìyòng; chènzhe jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì

    • Chúng ta hãy tận dụng cơ hội này.

    • Anh ấy tận dụng ánh đèn để đọc sách.

  11. 11động từ

    ăn kèm; nhắm (rượu)

    食物搭配吃的东西shíwù dāpèi chī de dōngxi

    • Món này ăn kèm với cơm.

    • Anh ấy thích nhắm rượu bằng lạc rang.

  12. 12động từ

    đến gần; tiến về phía; (khẩu) liền; ngay

    靠近;走向kàojìn;zǒuxiàng

    • Anh ấy từ từ tiến đến gần rồi ngồi xuống.

  13. 13động từ

    (yếu tố kết hợp) đạt được; đến

    到达;实现;完成dàodá;shíxiàn;wánchéng

    • Anh ấy đã đến rất nhanh.

    • Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ này một cách dễ dàng trong một bước.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.