刚刚
刚刚
cương cương
vừa mới; vừa xong
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#592
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久之前;刚才bújiǔ zhī qián; gāngcái
- 。
Anh ấy vừa mới đi rồi.
- ,。
Tôi vừa mới ăn xong, chưa đói đâu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久前;少时之前发生的事bújiǔ qián;shǎo shí zhī qián fāshēng de shì
Đang tải…
刚刚
Phồn thể剛剛
cương cương
vừa mới; vừa xong
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#592
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久之前;刚才bújiǔ zhī qián; gāngcái
- 。
Anh ấy vừa mới đi rồi.
- ,。
Tôi vừa mới ăn xong, chưa đói đâu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久前;少时之前发生的事bújiǔ qián;shǎo shí zhī qián fāshēng de shì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.