Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
/
刚刚
刚刚
cương cương
vừa mới; vừa xong
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#592
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久之前;刚才bújiǔ zhī qián; gāngcái
- 。
Anh ấy vừa mới đi rồi.
- ,。
Tôi vừa mới ăn xong, chưa đói đâu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久前;少时之前发生的事bújiǔ qián;shǎo shí zhī qián fāshēng de shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
刚刚
Phồn thể剛剛
cương cương
vừa mới; vừa xong
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#592
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久之前;刚才bújiǔ zhī qián; gāngcái
- 。
Anh ấy vừa mới đi rồi.
- ,。
Tôi vừa mới ăn xong, chưa đói đâu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳副trạng từ
vừa mới; vừa xong
中不久前;少时之前发生的事bújiǔ qián;shǎo shí zhī qián fāshēng de shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)