Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
/
刚才
刚才
cương tài
vừa rồi; lúc nãy
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#528
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa rồi; lúc nãy
中不久之前的时间;就在最近bújiǔ zhī qiánde shíjiān;jiùzài zuìjìnde
- 。
Anh ấy vừa mới ra ngoài.
- 。
Tôi không nghe rõ những gì bạn vừa nói lúc nãy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
- 貳副trạng từ
vừa rồi; lúc nãy
中不久前的一段时间bújiǔ qián de yīduàn shíjiān
- 。
Những gì bạn vừa nói khiến tôi rất xúc động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
刚才
Phồn thể剛才
cương tài
vừa rồi; lúc nãy
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#528
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa rồi; lúc nãy
中不久之前的时间;就在最近bújiǔ zhī qiánde shíjiān;jiùzài zuìjìnde
- 。
Anh ấy vừa mới ra ngoài.
- 。
Tôi không nghe rõ những gì bạn vừa nói lúc nãy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
- 貳副trạng từ
vừa rồi; lúc nãy
中不久前的一段时间bújiǔ qián de yīduàn shíjiān
- 。
Những gì bạn vừa nói khiến tôi rất xúc động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)