刚才

刚才
gāngcái
cương tài

vừa rồi; lúc nãy

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#528
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa rồi; lúc nãy

    不久之前的时间;就在最近bújiǔ zhī qiánde shíjiān;jiùzài zuìjìnde

    • Anh ấy vừa mới ra ngoài.

    • Tôi không nghe rõ những gì bạn vừa nói lúc nãy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.

  2. trạng từ

    vừa rồi; lúc nãy

    不久前的一段时间bújiǔ qián de yīduàn shíjiān

    • Những gì bạn vừa nói khiến tôi rất xúc động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.