天分

天分
tiānfèn
thiên phận

thiên phú; năng khiếu bẩm sinh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12779
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên phú; năng khiếu bẩm sinh

    人生来就有的聪明才能rén shēnglái jiù yǒu de cōngming cáinéng

    • Anh ấy rất có năng khiếu.

  2. danh từ

    nhân tài; người tài năng

    人生来就有的聪明和能力rén shēnglái jiù yǒu de cōngming hé nénglic

    • Anh ấy rất có tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.