不成
không được; không thành
NGHĨA
- 壹动động từ
không được; không thành
中不能成功;没有效果bù néng chénggōng; méiyǒu xiàoguǒ
- 。
Làm như vậy không được.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳副trạng từ
không được; không thành
中表示不能或不可能biǎoshì búnéng huò búkěnéng
- 。
Chuyện này không thành.
- 參助trợ từ
chả lẽ; lẽ nào (dùng cuối câu hỏi tu từ)
中用在疑问句末尾,表示否定的反问yòng zài yíwènjù mòiwěi, biǎoshì fǒudìng de fǎnwèn
- ?
Như vậy không được sao?
không được; không thành
NGHĨA
- 壹动động từ
không được; không thành
中不能成功;没有效果bù néng chénggōng; méiyǒu xiàoguǒ
- 。
Làm như vậy không được.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳副trạng từ
không được; không thành
中表示不能或不可能biǎoshì búnéng huò búkěnéng
- 。
Chuyện này không thành.
- 參助trợ từ
chả lẽ; lẽ nào (dùng cuối câu hỏi tu từ)
中用在疑问句末尾,表示否定的反问yòng zài yíwènjù mòiwěi, biǎoshì fǒudìng de fǎnwèn
- ?
Như vậy không được sao?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.