落成

落成
luòchéng
lạc thành

khánh thành; hoàn công

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#40221
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khánh thành; hoàn công

    • Tòa nhà này đã hoàn thành rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.