jié
tiệt
bộ qua · 14 nét

cắt đứt; chặt đứt; chặn (lại)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#33024
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt; chặt đứt; chặn (lại)

    • Xin hãy cắt đứt sợi dây.

  2. động từ

    chặn; chặn đứng; cắt ngang

    • Anh ấy đã chặn được bóng.

  3. động từ

    cắt; chặn; đoạn

    • Xin hãy cắt đoạn video này.

  4. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    • Làm ơn chặn anh ta lại!

  5. danh từ

    mặt cắt; tiết diện

    • Đoạn gỗ này rất dài.

  6. danh từ

    đoạn; khúc; đoạn dài (đơn vị đo)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.