shú
thục
bộ hoả · 15 nét

chín (thức ăn); chín kỹ

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#4098
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chín (thức ăn); chín kỹ

    食物经过加热已经可以吃shíwù jīngguò jiāhuà yǐjīng kěyǐ chī

    • Món ăn này chín rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

  2. tính từ

    quen; quen thuộc; chín (thức ăn); thành thạo

    很了解;不陌生hěn liǎojiě;bù mòshēng

    • Chúng tôi rất quen thuộc.

  3. tính từ

    thành thạo; có kinh nghiệm; chín muồi (về kỹ năng)

    有很多经验,做得很好yǒu hěnduō jīngyàn, zuò de hěn hǎo

    • Anh ấy làm việc rất thành thạo.

  4. tính từ

    chín; chín muồi; thuần thục; chín chắn

    已经长好了、成熟了、可以吃了yǐjīng zhǎnghǎo le、chéngshú le、kěyǐ chī le

    • Quả này rất chín.

  5. tính từ

    (giấc ngủ) sâu; say

    睡眠深沉,不容易被惊醒shuìmián shēnchén, búróngyì bèi jīngxǐng

    • Anh ấy ngủ rất say.

  6. tính từ

    cũng đọc là [shou2]

    已经知道;不陌生;很了解yǐjīng zhīdào;bú mòshēngrén;hěn liǎojiě

    • Quả táo này chín rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.