熟
chín (thức ăn); chín kỹ
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín (thức ăn); chín kỹ
中食物经过加热已经可以吃shíwù jīngguò jiāhuà yǐjīng kěyǐ chī
- 。
Món ăn này chín rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳形tính từ
quen; quen thuộc; chín (thức ăn); thành thạo
中很了解;不陌生hěn liǎojiě;bù mòshēng
- 。
Chúng tôi rất quen thuộc.
- 參形tính từ
thành thạo; có kinh nghiệm; chín muồi (về kỹ năng)
中有很多经验,做得很好yǒu hěnduō jīngyàn, zuò de hěn hǎo
- 。
Anh ấy làm việc rất thành thạo.
- 肆形tính từ
chín; chín muồi; thuần thục; chín chắn
中已经长好了、成熟了、可以吃了yǐjīng zhǎnghǎo le、chéngshú le、kěyǐ chī le
- 。
Quả này rất chín.
- 伍形tính từ
(giấc ngủ) sâu; say
中睡眠深沉,不容易被惊醒shuìmián shēnchén, búróngyì bèi jīngxǐng
- 。
Anh ấy ngủ rất say.
- 陸形tính từ
cũng đọc là [shou2]
中已经知道;不陌生;很了解yǐjīng zhīdào;bú mòshēngrén;hěn liǎojiě
- 。
Quả táo này chín rồi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín (thức ăn); chín kỹ
中食物经过加热已经可以吃shíwù jīngguò jiāhuà yǐjīng kěyǐ chī
- 。
Món ăn này chín rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- 貳形tính từ
quen; quen thuộc; chín (thức ăn); thành thạo
中很了解;不陌生hěn liǎojiě;bù mòshēng
- 。
Chúng tôi rất quen thuộc.
- 參形tính từ
thành thạo; có kinh nghiệm; chín muồi (về kỹ năng)
中有很多经验,做得很好yǒu hěnduō jīngyàn, zuò de hěn hǎo
- 。
Anh ấy làm việc rất thành thạo.
- 肆形tính từ
chín; chín muồi; thuần thục; chín chắn
中已经长好了、成熟了、可以吃了yǐjīng zhǎnghǎo le、chéngshú le、kěyǐ chī le
- 。
Quả này rất chín.
- 伍形tính từ
(giấc ngủ) sâu; say
中睡眠深沉,不容易被惊醒shuìmián shēnchén, búróngyì bèi jīngxǐng
- 。
Anh ấy ngủ rất say.
- 陸形tính từ
cũng đọc là [shou2]
中已经知道;不陌生;很了解yǐjīng zhīdào;bú mòshēngrén;hěn liǎojiě
- 。
Quả táo này chín rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.