功成名就

功成名就
gōngchéngmíngjiù
công thành danh tựu

thành công danh toại [thành ngữ]

1 nghĩa#49397
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thành công danh toại [thành ngữ]

    • Anh ấy công thành danh toại, cuộc sống rất hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.