慢性疲劳症候群

慢性疲劳症候群
mànxìngláozhènghòuqún
mạn tính bì lao chứng hậu quần

hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)

    • Hội chứng mệt mỏi mãn tính là một căn bệnh phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.