Tới nội dung chính

感觉

感觉
gǎnjué
cảm giác

cảm giác; cảm nhận; ấn tượng

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#248
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảm giác; cảm nhận; ấn tượng

    中身体或心理上产生的反应shēntǐ huò xīnlǐ shang chǎnshēng de fǎnyìng

    • 。

      Tôi có một cảm giác không tốt.

    • 。

      Bài hát này mang lại cho tôi một cảm giác thật ấm áp.

  2. 貳动động từ

    cảm giác; cảm thấy; cảm nhận

    中通过五官或内心对事物的认识和体验tōngguò wǔ guān huò nèixīn duì shìwù de rènshi hé tǐyàn

    • 。

      Tôi cảm thấy hơi mệt.

    • 。

      Anh ấy cảm thấy thời tiết hôm nay thật dễ chịu.

感
gǎn
cảm
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu