感觉
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
中身体或心理上产生的反应shēntǐ huò xīnlǐ shang chǎnshēng de fǎnyìng
- 。
Tôi có một cảm giác không tốt.
- 。
Bài hát này mang lại cho tôi một cảm giác thật ấm áp.
- 貳动động từ
cảm giác; cảm thấy; cảm nhận
中通过五官或内心对事物的认识和体验tōngguò wǔ guān huò nèixīn duì shìwù de rènshi hé tǐyàn
- 。
Tôi cảm thấy hơi mệt.
- 。
Anh ấy cảm thấy thời tiết hôm nay thật dễ chịu.
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
中身体或心理上产生的反应shēntǐ huò xīnlǐ shang chǎnshēng de fǎnyìng
- 。
Tôi có một cảm giác không tốt.
- 。
Bài hát này mang lại cho tôi một cảm giác thật ấm áp.
- 貳动động từ
cảm giác; cảm thấy; cảm nhận
中通过五官或内心对事物的认识和体验tōngguò wǔ guān huò nèixīn duì shìwù de rènshi hé tǐyàn
- 。
Tôi cảm thấy hơi mệt.
- 。
Anh ấy cảm thấy thời tiết hôm nay thật dễ chịu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.