qíng
tình
bộ tâm · 11 nét

cảm xúc; tình cảm; tình; đam mê

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3311
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm xúc; tình cảm; tình; đam mê

    人心里的感受和想法rén xīn lǐ de gǎnshòu hé xiǎngfǎ

    • Tôi hiểu tâm trạng của bạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.

  2. danh từ

    tình huống; hoàn cảnh; tình trạng

    事物所处的状态或环境shìwù suǒ chǔ de zhuàngtài huò huányìng

    • Tìm hiểu tình hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.