情
情
tình
⼼bộ tâm · 11 nétcảm xúc; tình cảm; tình; đam mê
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3311
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm xúc; tình cảm; tình; đam mê
中人心里的感受和想法rén xīn lǐ de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
- 。
Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
- 貳名danh từ
tình huống; hoàn cảnh; tình trạng
中事物所处的状态或环境shìwù suǒ chǔ de zhuàngtài huò huányìng
- 。
Tìm hiểu tình hình.
Đang tải…
情
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm xúc; tình cảm; tình; đam mê
中人心里的感受和想法rén xīn lǐ de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
- 。
Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
- 貳名danh từ
tình huống; hoàn cảnh; tình trạng
中事物所处的状态或环境shìwù suǒ chǔ de zhuàngtài huò huányìng
- 。
Tìm hiểu tình hình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.