疲倦

疲倦
juàn
bì quyện

mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13483
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

    身体或精神感到很累shēntǐ huò jīngshén gǎndào hěn lèi

    • Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    thế cờ thua; cục diện thất bại

    身体或精神感到很累shēntǐ huò jīngshén gǎndào hěn lèi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.