Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
体会
thấu hiểu qua trải nghiệm; cảm nhận; thể hội
NGHĨA
- 壹动động từ
thấu hiểu qua trải nghiệm; cảm nhận; thể hội
中通过经历或实践深刻地理解和感受tōngguò jīnglì huò shíjiàn shēnkè de lǐjiě hé gǎnshòu
- 。
Tôi cảm nhận được niềm vui khi học tiếng Trung.
- 貳动động từ
thấu hiểu; cảm nhận; thể hội (qua trải nghiệm)
中通过亲身经历而了解或感受tōngguò qīnshēn jīnglì ér liǎojiě huò gǎnshòu
- 。
Tôi đã trải nghiệm được niềm vui học tập.
- 參动động từ
thể nghiệm và hiểu rõ; sự thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế)
中通过实际经历而获得的理解和认识tōngguò shíjì jīnglì ér huòdé de lǐjiě hé rènshi
- 。
Tôi cảm nhận được niềm vui của việc học.
- 肆动động từ
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
中通过经历或思考而明白、理解某事tōngguò jīnglì huò sīkǎo érfāmíngbai、 lǐjiě mǒushì
- 伍动động từ
kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn
中通过实际接触而获得的认识和感受tōngguò shíjì jiēchù érhuòdé de rènshi hé gǎnshòu
- 。
Tôi trải nghiệm được niềm vui học tập.
解字
GIẢI TỰthấu hiểu qua trải nghiệm; cảm nhận; thể hội
NGHĨA
- 壹动động từ
thấu hiểu qua trải nghiệm; cảm nhận; thể hội
中通过经历或实践深刻地理解和感受tōngguò jīnglì huò shíjiàn shēnkè de lǐjiě hé gǎnshòu
- 。
Tôi cảm nhận được niềm vui khi học tiếng Trung.
- 貳动động từ
thấu hiểu; cảm nhận; thể hội (qua trải nghiệm)
中通过亲身经历而了解或感受tōngguò qīnshēn jīnglì ér liǎojiě huò gǎnshòu
- 。
Tôi đã trải nghiệm được niềm vui học tập.
- 參动động từ
thể nghiệm và hiểu rõ; sự thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế)
中通过实际经历而获得的理解和认识tōngguò shíjì jīnglì ér huòdé de lǐjiě hé rènshi
- 。
Tôi cảm nhận được niềm vui của việc học.
- 肆动động từ
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
中通过经历或思考而明白、理解某事tōngguò jīnglì huò sīkǎo érfāmíngbai、 lǐjiě mǒushì
- 伍动động từ
kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn
中通过实际接触而获得的认识和感受tōngguò shíjì jiēchù érhuòdé de rènshi hé gǎnshòu
- 。
Tôi trải nghiệm được niềm vui học tập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại