体会

体会
huì
thể hội

thấu hiểu qua trải nghiệm; cảm nhận; thể hội

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#7148
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấu hiểu qua trải nghiệm; cảm nhận; thể hội

    通过经历或实践深刻地理解和感受tōngguò jīnglì huò shíjiàn shēnkè de lǐjiě hé gǎnshòu

    • Tôi cảm nhận được niềm vui khi học tiếng Trung.

  2. động từ

    thấu hiểu; cảm nhận; thể hội (qua trải nghiệm)

    通过亲身经历而了解或感受tōngguò qīnshēn jīnglì ér liǎojiě huò gǎnshòu

    • Tôi đã trải nghiệm được niềm vui học tập.

  3. động từ

    thể nghiệm và hiểu rõ; sự thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế)

    通过实际经历而获得的理解和认识tōngguò shíjì jīnglì ér huòdé de lǐjiě hé rènshi

    • Tôi cảm nhận được niềm vui của việc học.

  4. động từ

    giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ

    通过经历或思考而明白、理解某事tōngguò jīnglì huò sīkǎo érfāmíngbai、 lǐjiě mǒushì

  5. động từ

    kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn

    通过实际接触而获得的认识和感受tōngguò shíjì jiēchù érhuòdé de rènshi hé gǎnshòu

    • Tôi trải nghiệm được niềm vui học tập.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.