Tới nội dung chính

感到

感到
gǎndào
cảm đáo

cảm thấy; nhận ra; cảm nhận

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#617
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảm thấy; nhận ra; cảm nhận

    中用心理或身体感受某种事物yòng xīnlǐ huò shēntǐ gǎnshòu mǒuzhǒng shìwù

    • 。

      Tôi cảm thấy rất vui.

    • 。

      Cô ấy bỗng dưng cảm thấy một luồng lạnh chạy qua người.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.

感
gǎn
cảm
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu