感到

感到
gǎndào
cảm đáo

cảm thấy; nhận ra; cảm nhận

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#617
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cảm thấy; nhận ra; cảm nhận

    用心理或身体感受某种事物yòng xīnlǐ huò shēntǐ gǎnshòu mǒuzhǒng shìwù

    • Tôi cảm thấy rất vui.

    • Cô ấy bỗng dưng cảm thấy một luồng lạnh chạy qua người.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.