jué
giác
bộ kiến · 9 nét

nhận thấy; cảm thấy

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#7266Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận thấy; cảm thấy

    感受到;发现gǎnshòu dào; fāxiàn

    • Tôi thấy anh ấy rất thông minh.

  2. động từ

    cảm thấy; chạm phải

    用身体或思想感受到、察觉到某事yòng shēntǐ huò sīxiǎng gǎnshòu dào、chájuée dào mǒushì

    • Tôi cảm thấy rất thoải mái.

  3. động từ

    cảm giác; nhận thức; tỉnh thức

    经过思考或感受而获得的认识;意识到jīngguò sīkǎo huò gǎnshòu érhuòdé de rènshi; yìshíshidào

    • Bạn thấy thế nào?

  4. động từ

    tỉnh giấc; thức tỉnh

    从睡眠中醒来cóng shuìmiián zhōng xǐnglái

    • Bạn đã tỉnh dậy chưa?

  5. động từ

    nhận thức; ý thức; tỉnh ngộ

    感受到;意识到gǎnshòu dào; yìshí dào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kiến(nhìn thấy)BỘ
  • táo(bàn tay (từ trên xuống))HỘI Ý

Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.

(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.